CÔNG TY TNHH MTV XNK KIM VIỆT TRUNG

KIM VIET TRUNG

232B Lưu Hữu Phước, P.15, Q. 8, Tp.HCM

0917.717.088 - 0919.45.99.38

08.6679.6898 - 08.3980.7818

Hỗ trợ kỹ thuật

1.   BULONG THEO TIÊU CHUẨN DIN 933 (BULONG REN SUỐT):
 
2.   BULONG THEO TIÊU CHUẨN DIN 558:
 
3.   BULONG THEO TIÊU CHUẨN DIN 931 (BULONG REN LỬNG):
 
 
4.   ĐAI ỐC THEO TIÊU CHUẨN DIN 934: 
 
 
5.   BULONG THEO TIÊU CHUẨN DIN 601:
 
 

6.   THÔNG SỐ KỸ THUẬT BULONG, ĐAI ỐC THEO TIÊU CHUẨN VIỆT NAM: TCVN 1916 - 1995

Đường kính

4

5

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Thông số cơ bản

Bước ren

Lớn

0.7

0.8

1.0

1.25

1.5

1.75

2.0

2.5

3.0

3.5

4.0

4.5

5.0

 

Nhỏ

 

 

1.0

 

1.25

 

1.5

 

2.0

 

3.0

 

S

 

7

 

8

 

10

 

13

 

17

 

19

 

22

 

24

 

27

 

30

 

32

 

36

 

41

 

46

 

55

 

65

 

75

 

H

 

2.8

 

3.5

 

4

 

5.5

 

7

 

8

 

9

 

10

 

12

 

13

 

14

 

15

 

17

 

19

 

23

 

26

 

30

 

L và Lo

 

Theo yêu cầu của khách hàng

 

Dung sai ren

 

Theo TCVN 1917 - 93

 

Yêu cầu kỹ thuật

 

Theo TCVN 1916 - 95

 

7. CƠ TÍNH CỦA BULONG VÀ VÍT CẤY

Cơ tính

Trị số đối với cấp độ bền

3.6

4.6

4.8

5.6

5.8

6.6

6.8

8.8

9.8

10.9

12.9

≤ M16

> M16

1. Giới hạn bền đứt 
σ8, N/mm²

 

danh nghĩa

300

400

500

600

800

800

900

1000

1200

nhỏ nhất

330

400

420

500

520

600

800

830

900

1040

1220

2. Độ cứng vicke 
HV

nhỏ nhất

95

120

130

155

160

190

230

255

280

310

372

lớn nhất

220

250

300

336

360

382

434

3. Độ cứng Brinen 
HB

nhỏ nhất

90

114

124

147

152

181

219

242

266

295

353

lớn nhất

209

238

285***

319

342

363

412

4. Độ cứng Rốc oen 
HR

HRB

nhỏ nhất

52

67

71

79

82

89

-

-

-

-

-

lớn nhất

95

99

-

-

-

-

-

HRC

nhỏ nhất

-

-

-

-

-

-

20

23

27

31

38

lớn nhất

-

-

-

-

-

-

30

34

36

39

44

5. Độ cứng bề mặt HV.0,3

lớn nhất

-

-

-

-

-

-

320

356

380

402

454

6. Giới hạn chảy 
σ ch, N/mm²

danh nghĩa

180

240

320

300

400

360

480

-

-

-

-

-

nhỏ nhất

190

240

340

300

420

360

480

-

-

-

-

-

7. Giới hạn chảy qui ước 
σ o2, N/mm²

danh nghĩa

-

-

-

-

-

-

640

640

720

900

1088

nhỏ nhất

-

-

-

-

-

-

610

660

720

940

1100